Cách dùng "然后他心有灵犀地知道了" (rán hòu tā xīn yǒu líng xī dì zhī dào le) trong hội thoại tiếng Trung
然后他心有灵犀地知道了
rồi anh ta thần giao cách cảm mà biết được,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:01
nǐ你
de的
diàn店
lǐ里
chū出
le了
chà岔
zi子
“Cửa hàng của em gặp trục trặc,”
LINE 0226:03
PLAYING SCENErán然
hòu后
tā他
xīn心
yǒu有
líng灵
xī犀
dì地
zhī知
dào道
le了
“rồi anh ta thần giao cách cảm mà biết được,”
LINE 0326:05
gǎn赶
jǐn紧
pǎo跑
lái来
yīng英
xióng雄
jiù救
měi美
“vội vàng chạy tới anh hùng cứu mỹ nhân.”
Show Information