Cách dùng "干什么 干什么 都别动" (gàn shén me gàn shén me dōu bié dòng) trong hội thoại tiếng Trung
干什么 干什么 都别动
Làm gì? Làm gì? Tất cả đừng động đậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:07
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 停手 干什么 | tíng shǒu gàn shén me | Dừng tay. Làm gì đấy? |
| 2▶ | 干什么 干什么 都别动 | gàn shén me gàn shén me dōu bié dòng | Làm gì? Làm gì? Tất cả đừng động đậy. |
| 3 | 三叔 | sān shū | Chú Ba. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
yǒu shén me shì jiù suí shí gěi wǒ dǎ diàn huàCó chuyện gì, thì cứ gọi cho anh bất cứ lúc nào nhé.

HSK 2
0:03s
bù shū fú a wǒ zhī dào le bù shū fú a guāi guāi de aKhó chịu à? Mẹ biết rồi, con khó chịu à. Ngoan ngoan nhé.