Cách dùng "就是因为他们干的好事" (jiù shì yīn wèi tā men gàn de hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung
就是因为他们干的好事
jiù shì yīn wèi tā men gàn de hǎo shì
chính là vì chuyện tốt bọn họ làm đấy ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
10:08
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上面派人下来突击检察 | shàng miàn pài rén xià lái tū jī jiǎn chá | Cấp trên cử người xuống kiểm tra đột xuất, |
| 2▶ | 就是因为他们干的好事 | jiù shì yīn wèi tā men gàn de hǎo shì | chính là vì chuyện tốt bọn họ làm đấy ạ. |
| 3 | 这上面所有的人 一个都不要放过 | zhè shàng miàn suǒ yǒu de rén yí gè dōu bú yào fàng guò | Tất cả những người trong danh sách này, một người cũng không được tha. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
rú guǒ yǒu yī tiān mǎ dé róng zhēn de bèi bān dǎo leNếu có một ngày Mã Đức Vinh thật sự bị hạ bệ,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà xiē rén yí dìng huì xiàng è gǒu yī yàng bǎ nǐ sī suì leNhững người đó nhất định sẽ như chó dữ, xé xác cậu ra.

HSK 7
0:03s
tā men jū rán rào guò le wǒ men de yǎn xiàn bǎ zhèng jù zhí jiē dì jiāo dào fǎ yuànBọn họ lại còn qua mặt được tai mắt của chúng ta, nộp thẳng bằng chứng lên tòa án.

HSK 7
0:03s
zhè shàng miàn suǒ yǒu de rén yí gè dōu bú yào fàng guòTất cả những người trong danh sách này, một người cũng không được tha.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bǎo dé le tā yī shí nǐ bǎo bù liǎo tā yī shìChú bảo vệ được nó nhất thời, chứ không bảo vệ được nó cả đời đâu.

HSK 7
0:03s
bié wàng le tā dé zuì de kě shì mǎ dé róngĐừng quên, người nó đắc tội là Mã Đức Vinh đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà xiē jǔ bào cái liào bù dōu shì nǐ men dì shàng qù de maNhững tài liệu tố cáo đó, chẳng phải đều do hai người nộp lên sao?

HSK 3
0:03s
dàn fán wǒ zhī dào nǐ méi bǎ hái zi shēng xià láiChỉ cần anh biết em không sinh đứa bé ra,








