Cách dùng "有眼光有脑子" (yǒu yǎn guāng yǒu nǎo zi) trong hội thoại tiếng Trung
有眼光有脑子
Có tầm nhìn, có đầu óc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:38
dú读
guò过
shū书
“có học thức.”
LINE 0226:40
PLAYING SCENEyǒu有
yǎn眼
guāng光
yǒu有
nǎo脑
zi子
“Có tầm nhìn, có đầu óc.”
LINE 0326:42
tā他
men们
yí一
dìng定
bú不
huì会
yǒu有
yì异
yì议
de的
“Họ chắc chắn sẽ không có ý kiến gì đâu.”
Show Information