Cách dùng "有眼光有脑子" (yǒu yǎn guāng yǒu nǎo zi) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuyǎnguāngyǒunǎozi

Có tầm nhìn, có đầu óc.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
26:40
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1读过书dú guò shūcó học thức.
2有眼光有脑子yǒu yǎn guāng yǒu nǎo ziCó tầm nhìn, có đầu óc.
3他们一定不会有异议的tā men yí dìng bú huì yǒu yì yì deHọ chắc chắn sẽ không có ý kiến gì đâu.

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 5 of 5)
有什么事 就随时给我打电话
HSK 5
0:03s
yǒu shén me shì jiù suí shí gěi wǒ dǎ diàn huàCó chuyện gì, thì cứ gọi cho anh bất cứ lúc nào nhé.

不舒服啊 我知道了不舒服啊 乖乖的啊
HSK 2
0:03s
bù shū fú a wǒ zhī dào le bù shū fú a guāi guāi de aKhó chịu à? Mẹ biết rồi, con khó chịu à. Ngoan ngoan nhé.