Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你还欠我钱呢" (nǐ hái qiàn wǒ qián ne) trong hội thoại tiếng Trung

你还欠我钱呢

nǐ hái qiàn wǒ qián ne

Cậu còn nợ tiền tôi đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
1:50
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我现在要你活下来wǒ xiàn zài yào nǐ huó xià láiBây giờ tôi muốn cậu phải sống.
2你还欠我钱呢nǐ hái qiàn wǒ qián neCậu còn nợ tiền tôi đấy.
3这是我新要回来的账zhè shì wǒ xīn yào huí lái de zhàngĐây là khoản nợ cháu mới đòi về được.

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 1 of 5)
你想去画里的地方吗
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng qù huà lǐ de dì fāng maEm có muốn đến nơi trong tranh không?
可我不知道这是哪
HSK 3
0:03s
kě wǒ bù zhī dào zhè shì nǎNhưng em không biết đây là đâu.
我还没看过真正的雪呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi kàn guò zhēn zhèng de xuě neEm còn chưa được thấy tuyết thật bao giờ.
那说定了 拉钩
HSK 1
0:03s
nà shuō dìng le lā gōuVậy quyết định thế nhé. Ngoéo tay nào.
情种 你天天跟情种学啥了
HSK 2
0:03s
qíng zhǒng nǐ tiān tiān gēn qíng zhǒng xué shá leKẻ si tình. Ngày nào cậu cũng học theo kẻ si tình cái gì thế hả?
你是把你兄弟往火坑里推呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì bǎ nǐ xiōng dì wǎng huǒ kēng lǐ tuī yaCậu đang đẩy anh em của mình vào chỗ chết đấy.
鸡蛋不可以碰石头的
HSK 5
0:03s
jī dàn bù kě yǐ pèng shí tou deTrứng không thể chọi với đá được.
我现在要你活下来
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài yào nǐ huó xià láiBây giờ tôi muốn cậu phải sống.
哪怕最后是我一个人跟马德荣干
HSK 5
0:03s
nǎ pà zuì hòu shì wǒ yí gè rén gēn mǎ dé róng gànCho dù cuối cùng chỉ có một mình tôi đối đầu với Mã Đức Vinh.
人家一个外村人家的孩子
HSK 6
0:03s
rén jiā yí gè wài cūn rén jiā de hái ziNgười ta là một đứa trẻ từ thôn khác đến.
活出个人样 何家村的老少爷们
HSK 4
0:03s
huó chū gè rén yàng hé jiā cūn de lǎo shào yé menSống cho ra dáng một con người. Hỡi các anh em già trẻ thôn Hà Gia.
咱的祖宗都让人给烧没了
HSK 7
0:03s
zán de zǔ zōng dōu ràng rén gěi shāo méi leTổ tiên của chúng ta đã bị người ta đốt hết rồi.
舟车劳顿 我们吃个便餐 老马你这也太客气了
HSK 4
0:03s
zhōu chē láo dùn wǒ men chī gè biàn cān lǎo mǎ nǐ zhè yě tài kè qì leĐường xá xa xôi vất vả. Chúng ta dùng bữa cơm thân mật ạ. Lão Mã, anh khách sáo quá rồi.
之前船厂爆炸案啊 搞得省里很被动
HSK 6
0:03s
zhī qián chuán chǎng bào zhà àn a gǎo dé shěng lǐ hěn bèi dòngVụ nổ ở xưởng đóng tàu lần trước. Khiến cấp tỉnh rất bị động.
某些人借机大做文章
HSK 1
0:03s
mǒu xiē rén jiè jī dà zuò wén zhāngCó kẻ đã nhân cơ hội này làm to chuyện.
马德荣你不得好死
HSK 1
0:03s
mǎ dé róng nǐ bù dé hǎo sǐMã Đức Vinh, mày sẽ không được chết tử tế đâu.
你到底要干什么
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ yào gàn shén meRốt cuộc cậu muốn làm gì?
你不要这么鲁莽行吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào zhè me lǔ mǎng xíng maCậu đừng hành động lỗ mãng như vậy được không?
以你自己的能力 你这些材料只能石沉大海
HSK 5
0:03s
yǐ nǐ zì jǐ de néng lì nǐ zhè xiē cái liào zhǐ néng shí chén dà hǎiVới năng lực của cậu, số tài liệu này của cậu chỉ có thể chìm vào quên lãng thôi.
你办不了的 我可以
HSK 3
0:03s
nǐ bàn bù liǎo de wǒ kě yǐViệc cậu không làm được, tôi có thể.