Cách dùng "飞行员吓得直哆嗦" (fēi xíng yuán xià dé zhí duō suo) trong hội thoại tiếng Trung
飞行员吓得直哆嗦
Phi công sợ run cầm cập.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:35
pò迫
jiàng降
zài在
méng蒙
gǔ古
jìng境
nèi内
de的
máng茫
máng茫
cǎo草
yuán原
shàng上
“hạ cánh khẩn cấp trên thảo nguyên mênh mông ở Mông Cổ.”
LINE 0208:37
PLAYING SCENEfēi飞
xíng行
yuán员
xià吓
dé得
zhí直
duō哆
suo嗦
“Phi công sợ run cầm cập.”
LINE 0308:40
tā他
xià下
lìng令
ràng让
fēi飞
xíng行
yuán员
lì立
kè刻
xiū修
hǎo好
fēi飞
jī机
“Hắn ra lệnh cho phi công lập tức sửa máy bay,”
Show Information