Cách dùng "听着藤田漫不经心的介绍" (tīng zhe téng tián màn bù jīng xīn de jiè shào) trong hội thoại tiếng Trung
听着藤田漫不经心的介绍
Nghe lời giới thiệu hờ hững của Fujita,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:10
cái才
jiāng将
zhè这
zuò座
fú佛
yòu又
bān搬
dào到
le了
sān三
zào灶
dǎo岛
shàng上
“mới chuyển ông Phật này tới đảo Sanzao.”
LINE 0211:15
PLAYING SCENEtīng听
zhe着
téng藤
tián田
màn漫
bù不
jīng经
xīn心
de的
jiè介
shào绍
“Nghe lời giới thiệu hờ hững của Fujita,”
LINE 0311:18
wǔ武
mù木
shēn深
zhī知
“Takeki hiểu rõ”
Show Information