Cách dùng "别让别人听到了" (bié ràng bié rén tīng dào le) trong hội thoại tiếng Trung
别让别人听到了
Đừng để người khác nghe thấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
9:57
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小声点 | xiǎo shēng diǎn | Nhỏ tiếng thôi. |
| 2▶ | 别让别人听到了 | bié ràng bié rén tīng dào le | Đừng để người khác nghe thấy. |
| 3 | 阿姐是为了救人 | ā jiě shì wèi le jiù rén | Tỷ tỷ là vì cứu người đấy. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 6 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ diē niáng shì zěn me qù shì de[Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] Cha mẹ cô qua đời như thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ dà niáng wǒ bǎo méi lā qiàn shí duō nián de jīng yànVới hơn mười năm kinh nghiệm mai mối của đại nương đây,

HSK 5
0:03s
tā jiàn de hòu shēng bǐ nǐ jiàn de zhū dōu duōbà ấy gặp nhiều người tử tế hơn cả con gặp lợn.

HSK 7
0:03s
zhǎng yù nǐ men liǎ zhè shì yī jǔ liǎng déTrường Ngọc, hai đứa thế này là một mũi tên trúng hai đích,











