Cách dùng "才跟那个丧门星退了婚" (cái gēn nà ge sāng mén xīng tuì le hūn) trong hội thoại tiếng Trung
才跟那个丧门星退了婚
mới hủy bỏ được hôn ước với thứ sao chổi đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们费了多大的劲 | zán men fèi le duō dà de jìn | chúng ta đã phải tốn bao nhiêu công sức |
| 2▶ | 才跟那个丧门星退了婚 | cái gēn nà ge sāng mén xīng tuì le hūn | mới hủy bỏ được hôn ước với thứ sao chổi đó. |
| 3 | 你若今日替她出了这个头 | nǐ ruò jīn rì tì tā chū le zhè ge tóu | Nếu hôm nay con đứng ra bênh vực cô ta, |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
kàn nǐ chī dé zhè me xiāng wǒ jiù ān xīn lethấy huynh ăn ngon lành thế này ta yên tâm rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bǎ niáng qīn gěi nǐ de yín zān zi dāng leTỷ lấy cây trâm bạc mẹ cho tỷ đi cầm rồi sao?

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba ā jiě gēn luó zhǎng guì shuō hǎo leYên tâm đi, tỷ tỷ đã nói với La chưởng quầy rồi,

HSK 7
0:03s














