Cách dùng "大哥哥先吃" (dà gē gē xiān chī) trong hội thoại tiếng Trung
大哥哥先吃
Đại ca ăn trước đi ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
4:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没礼貌 让客人先吃 | méi lǐ mào ràng kè rén xiān chī | Vô lễ quá, phải để khách ăn trước chứ. |
| 2▶ | 大哥哥先吃 | dà gē gē xiān chī | Đại ca ăn trước đi ạ. |
| 3 | 多谢 | duō xiè | Cảm ơn. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 6 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ diē niáng shì zěn me qù shì de[Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] Cha mẹ cô qua đời như thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ dà niáng wǒ bǎo méi lā qiàn shí duō nián de jīng yànVới hơn mười năm kinh nghiệm mai mối của đại nương đây,

HSK 5
0:03s
tā jiàn de hòu shēng bǐ nǐ jiàn de zhū dōu duōbà ấy gặp nhiều người tử tế hơn cả con gặp lợn.

HSK 7
0:03s
zhǎng yù nǐ men liǎ zhè shì yī jǔ liǎng déTrường Ngọc, hai đứa thế này là một mũi tên trúng hai đích,











