Cách dùng "坏了 要出人命" (huài le yào chū rén mìng) trong hội thoại tiếng Trung

huàile yàochūrénmìng

[Tiệm thịt Phàn Nhị] Hỏng rồi, sắp xảy ra án mạng rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你带着刀干什么 别犯糊涂啊nǐ dài zhe dāo gàn shén me bié fàn hú tú aCon mang theo dao làm gì? Đừng có hồ đồ.
2坏了 要出人命huài le yào chū rén mìng[Tiệm thịt Phàn Nhị] Hỏng rồi, sắp xảy ra án mạng rồi.
3宋砚 你快开门哪sòng yàn nǐ kuài kāi mén nǎTống Nghiễn, cậu mau mở cửa ra đi.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 8 of 8)
那救头驴还能回家
HSK 5
0:03s
nà jiù tóu lǘ hái néng huí jiāCứu con lừa nó còn biết về nhà,

哪里来的衣服
HSK 1
0:03s
nǎ lǐ lái de yī fúQuần áo ở đâu ra thế?

怕是要去官府递状纸了
HSK 5
0:03s
pà shì yào qù guān fǔ dì zhuàng zhǐ lee là sẽ lên quan phủ gửi cáo trạng mất.

想要保住这宅子
HSK 1
0:03s
xiǎng yào bǎo zhù zhè zhái ziCách duy nhất

就是招赘个夫婿
HSK 4
0:03s
jiù shì zhāo zhuì gè fū xùlà tuyển một người về ở rể.

就留下来这个宅子
HSK 4
0:03s
jiù liú xià lái zhè ge zhái ziđể lại mỗi căn nhà này.

我也不是非要逼你入赘
HSK 6
0:03s
wǒ yě bú shì fēi yào bī nǐ rù zhuìCũng không phải ta nhất quyết ép huynh ở rể đâu,

天干物燥
HSK 3
0:03s
tiān gān wù zàoThời tiết hanh khô,

小心火烛
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn huǒ zhúcẩn thận củi lửa.

我怕没人照顾你茶水
HSK 3
0:03s
wǒ pà méi rén zhào gù nǐ chá shuǐta sợ không ai chăm lo trà nước cho huynh.

你不喜欢猪下水对不对
HSK 5
0:03s
nǐ bù xǐ huān zhū xià shuǐ duì bú duìHuynh không thích nội tạng lợn đúng không?

我也没有更好的条件了
HSK 4
0:03s
wǒ yě méi yǒu gèng hǎo de tiáo jiàn leta cũng không có điều kiện tốt hơn nữa.

你就把它当成药喝了
HSK 3
0:03s
nǐ jiù bǎ tā dàng chéng yào hē leHuynh cứ coi nó như là thuốc rồi uống đi.