Cách dùng "看你吃得这么香 我就安心了" (kàn nǐ chī dé zhè me xiāng wǒ jiù ān xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
看你吃得这么香 我就安心了
thấy huynh ăn ngon lành thế này ta yên tâm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
5:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 原先还担心你吃不惯下水呢 | yuán xiān hái dān xīn nǐ chī bù guàn xià shuǐ ne | Ban đầu ta còn lo huynh không quen ăn đồ lòng, |
| 2▶ | 看你吃得这么香 我就安心了 | kàn nǐ chī dé zhè me xiāng wǒ jiù ān xīn le | thấy huynh ăn ngon lành thế này ta yên tâm rồi. |
| 3 | 放心吧 | fàng xīn ba | Yên tâm đi, |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bǎ niáng qīn gěi nǐ de yín zān zi dāng leTỷ lấy cây trâm bạc mẹ cho tỷ đi cầm rồi sao?

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba ā jiě gēn luó zhǎng guì shuō hǎo leYên tâm đi, tỷ tỷ đã nói với La chưởng quầy rồi,

HSK 7
0:03s















