Cách dùng "哪里来的衣服" (nǎ lǐ lái de yī fú) trong hội thoại tiếng Trung

láide

Quần áo ở đâu ra thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
37:52
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1干净的衣服gān jìng de yī fúĐồ sạch.
2哪里来的衣服nǎ lǐ lái de yī fúQuần áo ở đâu ra thế?
3抢来的qiǎng lái deCướp được.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 7 of 8)
长玉 你们俩这是一举两得
HSK 7
0:03s
zhǎng yù nǐ men liǎ zhè shì yī jǔ liǎng déTrường Ngọc, hai đứa thế này là một mũi tên trúng hai đích,

你方才还说大娘的话
HSK 1
0:03s
nǐ fāng cái hái shuō dà niáng de huàVừa nãy con còn bảo con nhất định

我知道你俩是为了我和长宁好
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ liǎ shì wèi le wǒ hé zhǎng níng hǎoCon biết hai người muốn tốt cho con và Trường Ninh.

但这事我再想想吧
HSK 2
0:03s
dàn zhè shì wǒ zài xiǎng xiǎng baNhưng để con nghĩ thêm chuyện này đã.

这有啥好想的呀
HSK 5
0:03s
zhè yǒu shá hǎo xiǎng de yaCó gì mà phải nghĩ?

那小子哪儿不行啊
HSK 3
0:03s
nà xiǎo zi nǎ ér bù xíng atên nhóc đó không ổn chỗ nào?

我不是那意思
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì nà yì siÝ con không phải thế.

万一人家不愿意呢
HSK 6
0:03s
wàn yī rén jiā bù yuàn yì neNhỡ người ta không chịu thì sao?

我樊家大闺女长这么水灵
HSK 7
0:03s
wǒ fán jiā dà guī nǚ zhǎng zhè me shuǐ língCon gái cả Phàn gia ta xinh đẹp thế này,

再说了 他连个身份路引都没有
HSK 5
0:03s
zài shuō le tā lián gè shēn fèn lù yǐn dōu méi yǒuVả lại, hắn còn chẳng có giấy tờ thân phận,

且不说他愿不愿意了
HSK 7
0:03s
qiě bù shuō tā yuàn bù yuàn yì leChưa nói tới việc huynh ấy có đồng ý không,

难免变成下一个宋砚
HSK 6
0:03s
nán miǎn biàn chéng xià yí gè sòng yànkhó tránh khỏi trở thành Tống Nghiễn tiếp theo.

自古负心多是读书郎
HSK 1
0:03s
zì gǔ fù xīn duō shì dú shū lángTừ xưa phần lớn kẻ bội bạc đều là mấy tên thư sinh.

他也不是个读书人哪
HSK 1
0:03s
tā yě bú shì gè dú shū rén nǎHắn cũng đâu phải thư sinh,

跟宋砚那白眼狼可不一样
HSK 3
0:03s
gēn sòng yàn nà bái yǎn láng kě bù yī yàngkhác với tên Tống Nghiễn vô ơn mà.

就算刻上樊长玉这三个字
HSK 6
0:03s
jiù suàn kè shàng fán zhǎng yù zhè sān gè zìDù khắc lên đó ba chữ "Phàn Trường Ngọc"

先刻上字用着
HSK 3
0:03s
xiān kè shàng zì yòng zheThì cứ khắc tên mà dùng đã.

他有了你这等贤惠能干的妻子
HSK 5
0:03s
tā yǒu le nǐ zhè děng xián huì néng gàn de qī zǐHắn có thê tử hiền thục, tháo vát như con,

指不定你撵他他都不走呢
HSK 7
0:03s
zhǐ bù dìng nǐ niǎn tā tā dōu bù zǒu neCó khi con đuổi hắn cũng không đi ấy.

我的亲亲大娘
HSK 1
0:03s
wǒ de qīn qīn dà niángĐại nương thân yêu của con ơi,