Cách dùng "兄死弟继 弟死兄继" (xiōng sǐ dì jì dì sǐ xiōng jì) trong hội thoại tiếng Trung
兄死弟继 弟死兄继
Huynh chết thì đệ kế thừa, đệ chết thì huynh kế thừa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
20:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 户无男丁 屋归近亲 | hù wú nán dīng wū guī jìn qīn | nhà không có nam đinh thì nhà cửa thuộc về thân thích. |
| 2▶ | 兄死弟继 弟死兄继 | xiōng sǐ dì jì dì sǐ xiōng jì | Huynh chết thì đệ kế thừa, đệ chết thì huynh kế thừa. |
| 3 | 你就是衙门见官 | nǐ jiù shì yá mén jiàn guān | Dù cô có tới nha môn gặp quan |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
kàn nǐ chī dé zhè me xiāng wǒ jiù ān xīn lethấy huynh ăn ngon lành thế này ta yên tâm rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bǎ niáng qīn gěi nǐ de yín zān zi dāng leTỷ lấy cây trâm bạc mẹ cho tỷ đi cầm rồi sao?

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba ā jiě gēn luó zhǎng guì shuō hǎo leYên tâm đi, tỷ tỷ đã nói với La chưởng quầy rồi,

HSK 7
0:03s














