Cách dùng "长玉今天没听话" (zhǎng yù jīn tiān méi tīng huà) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎngjīntiānméitīnghuà

[Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] Hôm nay Trường Ngọc đã không nghe lời,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:51
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不能在外人面前显露bù néng zài wài rén miàn qián xiǎn lù[Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] khi chưa đến lúc tính mạng gặp nguy hiểm.
2长玉今天没听话zhǎng yù jīn tiān méi tīng huà[Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] Hôm nay Trường Ngọc đã không nghe lời,
3求爹娘莫怪长玉qiú diē niáng mò guài zhǎng yùxin cha mẹ đừng trách Trường Ngọc.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 1 of 8)
赵大娘
HSK 7
0:03s
zhào dà niángTriệu đại nương ơi,

开饭啦
HSK 6
0:03s
kāi fàn laĂn cơm thôi.

没礼貌 让客人先吃
HSK 4
0:03s
méi lǐ mào ràng kè rén xiān chīVô lễ quá, phải để khách ăn trước chứ.

大哥哥先吃
HSK 3
0:03s
dà gē gē xiān chīĐại ca ăn trước đi ạ.

一碗面是不是不够饱啊
HSK 4
0:03s
yī wǎn miàn shì bú shì bù gòu bǎo amột bát mì thế này có đủ no không?

看你吃得这么香 我就安心了
HSK 7
0:03s
kàn nǐ chī dé zhè me xiāng wǒ jiù ān xīn lethấy huynh ăn ngon lành thế này ta yên tâm rồi.

我已经洗得干干净净的了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng xǐ dé gān gān jìng jìng de leta đã rửa sạch sẽ lắm rồi.

他说有点味道的才香
HSK 4
0:03s
tā shuō yǒu diǎn wèi dào de cái xiāngthúc ấy bảo phải hơi có mùi mới thơm.

要打喷嚏还得给你禀报一下
HSK 7
0:03s
yào dǎ pēn tì hái dé gěi nǐ bǐng bào yī xiàHắt hơi cũng phải báo cáo với bà sao?

我一个娇滴滴的女孩子
HSK 1
0:03s
wǒ yí gè jiāo dī dī de nǚ hái ziMột cô nương yếu đuối dịu dàng như ta,

待在这儿 别做声
HSK 4
0:03s
dài zài zhè ér bié zuò shēngỞ yên đây, đừng lên tiếng.

长宁 洗脸啦
HSK 6
0:03s
zhǎng níng xǐ liǎn laTrường Ninh, rửa mặt nào.

阿姐 你的银簪子呢
HSK 6
0:03s
ā jiě nǐ de yín zān zi neTỷ tỷ, trâm bạc của tỷ đâu rồi?

你把娘亲给你的银簪子当了
HSK 6
0:03s
nǐ bǎ niáng qīn gěi nǐ de yín zān zi dāng leTỷ lấy cây trâm bạc mẹ cho tỷ đi cầm rồi sao?

放心吧 阿姐跟罗掌柜说好了
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba ā jiě gēn luó zhǎng guì shuō hǎo leYên tâm đi, tỷ tỷ đã nói với La chưởng quầy rồi,

等阿姐挣了钱立马赎回来
HSK 7
0:03s
děng ā jiě zhēng le qián lì mǎ shú huí láiđợi tỷ tỷ kiếm được tiền sẽ chuộc lại ngay.

别让别人听到了
HSK 3
0:03s
bié ràng bié rén tīng dào leĐừng để người khác nghe thấy.

养男人可真贵
HSK 3
0:03s
yǎng nán rén kě zhēn guìnuôi nam nhân tốn kém thật đấy.

阿姐得更努力地挣钱了
HSK 3
0:03s
ā jiě dé gèng nǔ lì dì zhèng qián leTỷ tỷ phải nỗ lực kiếm tiền hơn nữa.

都是汗 像你爹一样
HSK 7
0:03s
dōu shì hàn xiàng nǐ diē yī yàngtoàn là mồ hôi, giống hệt cha con.