Cách dùng "你认错人了" (nǐ rèn cuò rén le) trong hội thoại tiếng Trung
你认错人了
nǐ rèn cuò rén le
Ngài nhận nhầm người rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:08
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这样的话 再说下去就没有意义了 | zhè yàng de huà zài shuō xià qù jiù méi yǒu yì yì le | Nếu đã vậy, nói tiếp cũng chẳng còn ý nghĩa gì nữa. |
| 2▶ | 你认错人了 | nǐ rèn cuò rén le | Ngài nhận nhầm người rồi. |
| 3 | 齐二公子 | qí èr gōng zi | Tề nhị công tử. |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 2
0:03s
hái shuō shì tā zì jǐ zuò de nǐ kuài cháng cháng baCòn nói là do chính tay ông ấy làm. Cô mau nếm thử đi.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ cóng jīn yǐ hòu wǒ yě huì hǎo hǎo dài nǐ deCho nên từ nay về sau, ta cũng sẽ đối xử thật tốt với nàng.

HSK 2
0:03s
chéng chéng zhǔ chéng zhǔ wǒ zì jǐ lái ba méi shìThành... thành chủ. - Thành chủ, để ta tự làm là được. - Không sao đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài shēn shàng yǒu shāng wǒ zhào gù nǐ shì yīng gāi deNàng đang bị thương, ta chăm sóc nàng là chuyện nên làm.





