Cách dùng "如今你还相信我吗" (rú jīn nǐ hái xiāng xìn wǒ ma) trong hội thoại tiếng Trung
如今你还相信我吗
Bây giờ ông vẫn tin ta sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
30:10
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在应该叫你黑狼了吧 | xiàn zài yīng gāi jiào nǐ hēi láng le ba | Bây giờ phải gọi ông là Hắc Lang rồi nhỉ? |
| 2▶ | 如今你还相信我吗 | rú jīn nǐ hái xiāng xìn wǒ ma | Bây giờ ông vẫn tin ta sao? |
| 3 | 卑职 自然 是相信城主的 | bēi zhí zì rán shì xiāng xìn chéng zhǔ de | Đương nhiên ty chức tin tưởng thành chủ. |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 2
0:03s
hái shuō shì tā zì jǐ zuò de nǐ kuài cháng cháng baCòn nói là do chính tay ông ấy làm. Cô mau nếm thử đi.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ cóng jīn yǐ hòu wǒ yě huì hǎo hǎo dài nǐ deCho nên từ nay về sau, ta cũng sẽ đối xử thật tốt với nàng.

HSK 2
0:03s
chéng chéng zhǔ chéng zhǔ wǒ zì jǐ lái ba méi shìThành... thành chủ. - Thành chủ, để ta tự làm là được. - Không sao đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài shēn shàng yǒu shāng wǒ zhào gù nǐ shì yīng gāi deNàng đang bị thương, ta chăm sóc nàng là chuyện nên làm.





