Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "曾有李代桃僵" (céng yǒu lǐ dài táo jiāng) trong hội thoại tiếng Trung

曾有李代桃僵

céng yǒu lǐ dài táo jiāng

Xưa có mận chết thay đào,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
4:25
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老夫曾经把这首诗教于你们 你可曾记得lǎo fū céng jīng bǎ zhè shǒu shī jiào yú nǐ men nǐ kě zēng jì deLão phu từng dạy các ngươi bài thơ này, ngươi còn nhớ không?
2曾有李代桃僵céng yǒu lǐ dài táo jiāngXưa có mận chết thay đào,
3但如今 李树要是死了呢dàn rú jīn lǐ shù yào shì sǐ le nenhưng nay, nếu mận chết rồi thì sao?

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 1 of 3)
这样的话 再说下去就没有意义了
HSK 5
0:03s
zhè yàng de huà zài shuō xià qù jiù méi yǒu yì yì leNếu đã vậy, nói tiếp cũng chẳng còn ý nghĩa gì nữa.

你认错人了
HSK 6
0:03s
nǐ rèn cuò rén leNgài nhận nhầm người rồi.

看来你们还有准备
HSK 3
0:03s
kàn lái nǐ men hái yǒu zhǔn bèiXem ra các ngươi đã có sự chuẩn bị.

我还以为再也见不到你了
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi zài yě jiàn bú dào nǐ leTa còn tưởng sẽ không bao giờ được gặp lại cô nữa.

都这么神奇 医术肯定不一般
HSK 6
0:03s
dōu zhè me shén qí yī shù kěn dìng bù yī bānthần kỳ như vậy, y thuật chắc chắn không tầm thường.

都因为他的美貌差点吓得归西
HSK 6
0:03s
dōu yīn wèi tā de měi mào chà diǎn xià dé guī xīđều suýt bị nhan sắc của y dọa đến hồn lìa khỏi xác.

城主 范云 一定会长命百岁的
HSK 3
0:03s
chéng zhǔ fàn yún yí dìng huì zhǎng mìng bǎi suì deThành chủ, Phạm Vân nhất định sẽ sống lâu trăm tuổi.

见过城主殿下
HSK 2
0:03s
jiàn guò chéng zhǔ diàn xiàBái kiến thành chủ điện hạ.

你怎么才来啊 来 快来想想办法
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me cái lái a lái kuài lái xiǎng xiǎng bàn fǎSao giờ ngươi mới đến? Mau, mau nghĩ cách đi.

范云的性命就交给你了
HSK 7
0:03s
fàn yún de xìng mìng jiù jiāo gěi nǐ leTính mạng của Phạm Vân giao cho ngươi đó.

他可是我们九城第一名医 肯定没问题的
HSK 4
0:03s
tā kě shì wǒ men jiǔ chéng dì yì míng yī kěn dìng méi wèn tí delà danh y số một Cửu Thành chúng ta, chắc chắn không vấn đề gì đâu.

没事的 就把心放肚子里吧
HSK 4
0:03s
méi shì de jiù bǎ xīn fàng dǔ zi lǐ baKhông sao đâu, cứ yên tâm đi.

臣已无能为力了
HSK 7
0:03s
chén yǐ wú néng wéi lì leThần bất lực.

看天意是什么意思 没有除非吗
HSK 6
0:03s
kàn tiān yì shì shén me yì si méi yǒu chú fēi maTrông vào ý trời là ý gì? Không có "trừ khi" à?

这次好不容易抽身逃出来 救了自己的小命
HSK 6
0:03s
zhè cì hǎo bù róng yì chōu shēn táo chū lái jiù le zì jǐ de xiǎo mìngLần này khó khăn lắm mới thoát thân được, giữ lại được cái mạng của mình.

没想到这人竟如此厉害
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào zhè rén jìng rú cǐ lì hàiKhông ngờ người đó lại lợi hại đến vậy,

现在有酒喝 有肉吃 已经很不错啦
HSK 6
0:03s
xiàn zài yǒu jiǔ hē yǒu ròu chī yǐ jīng hěn bú cuò laBây giờ có rượu uống, có thịt ăn đã là tốt lắm rồi.

那夫人到底什么来头
HSK 6
0:03s
nà fū rén dào dǐ shén me lái touRốt cuộc vị phu nhân đó có lai lịch gì?

也不过如此 还不如咱们兄弟们
HSK 4
0:03s
yě bù guò rú cǐ hái bù rú zán men xiōng dì mencũng chỉ đến thế thôi. Còn chẳng đẹp bằng các cô nương

我们身后之人 绝对不会放过你们的
HSK 7
0:03s
wǒ men shēn hòu zhī rén jué duì bú huì fàng guò nǐ men dengười đứng sau bọn ta nhất định sẽ không tha cho các ngươi.