Cách dùng "都能模仿得栩栩如生" (dōu néng mó fǎng dé xǔ xǔ rú shēng) trong hội thoại tiếng Trung
都能模仿得栩栩如生
cũng đều có thể mô phỏng sống động.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
15:20
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 善口技之人 无论是女子吟唱 还是婴儿啼哭 | shàn kǒu jì zhī rén wú lùn shì nǚ zǐ yín chàng hái shì yīng ér tí kū | Người có tài bắt chước thì có là hát giọng nữ hay khóc tiếng trẻ con |
| 2▶ | 都能模仿得栩栩如生 | dōu néng mó fǎng dé xǔ xǔ rú shēng | cũng đều có thể mô phỏng sống động. |
| 3 | 所以 他可能也并非女子 二位说得都有道理 | suǒ yǐ tā kě néng yě bìng fēi nǚ zǐ èr wèi shuō dé dōu yǒu dào lǐ | Vậy nên cũng có thể hắn không phải là nữ. Hai vị nói đều có lí. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù zhè xiē ? zhè yī yè zhǐChỉ có bấy nhiêu? Trang này ghi lại mọi lần chẩn bệnh, uống thuốc

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò tiān tài rè fàng zhè xiē yě wú jì yú shìSong trời nóng quá, dùng mấy thứ này cũng vô ích.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi xiàn zhǔ mǎi là méi bǐng zhēn shì wèi le jì bài neTa tưởng huyện chúa mua bánh hoa mai để viếng thật.


