Cách dùng "你最近来得少了" (nǐ zuì jìn lái de shǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
你最近来得少了
Gần đây cô ít đến hơn trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
34:32
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她变得有些不一样了 | tā biàn dé yǒu xiē bù yí yàng le | cô ấy trở nên hơi lạ. |
| 2▶ | 你最近来得少了 | nǐ zuì jìn lái de shǎo le | Gần đây cô ít đến hơn trước. |
| 3 | 天开始热了 | tiān kāi shǐ rè le | Trời trở nóng rồi. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù zhè xiē ? zhè yī yè zhǐChỉ có bấy nhiêu? Trang này ghi lại mọi lần chẩn bệnh, uống thuốc

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò tiān tài rè fàng zhè xiē yě wú jì yú shìSong trời nóng quá, dùng mấy thứ này cũng vô ích.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi xiàn zhǔ mǎi là méi bǐng zhēn shì wèi le jì bài neTa tưởng huyện chúa mua bánh hoa mai để viếng thật.


