Cách dùng "她一定是被人害死的" (tā yí dìng shì bèi rén hài sǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
她一定是被人害死的
Chắc chắn cô ấy bị người ta hại chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:22
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怕她… | wǒ pà tā … | Ta sợ cô ấy… |
| 2▶ | 她一定是被人害死的 | tā yí dìng shì bèi rén hài sǐ de | Chắc chắn cô ấy bị người ta hại chết. |
| 3 | 我必须要帮她报仇 所以你就在含凉殿弄出动静 | wǒ bì xū yào bāng tā bào chóu suǒ yǐ nǐ jiù zài hán liáng diàn nòng chū dòng jìng | Ta phải báo thù cho cô ấy. Cho nên cô mới gây náo loạn ở Hàm Lương Điện? |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù zhè xiē ? zhè yī yè zhǐChỉ có bấy nhiêu? Trang này ghi lại mọi lần chẩn bệnh, uống thuốc

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò tiān tài rè fàng zhè xiē yě wú jì yú shìSong trời nóng quá, dùng mấy thứ này cũng vô ích.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi xiàn zhǔ mǎi là méi bǐng zhēn shì wèi le jì bài neTa tưởng huyện chúa mua bánh hoa mai để viếng thật.


