Cách dùng "我从小无父无母" (wǒ cóng xiǎo wú fù wú mǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我从小无父无母
wǒ cóng xiǎo wú fù wú mǔ
Ta từ nhỏ không cha không mẹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:42
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一晃就过去了三年多 | yī huǎng jiù guò qù le sān nián duō | Thoắt cái đã qua hơn ba năm. |
| 2▶ | 我从小无父无母 | wǒ cóng xiǎo wú fù wú mǔ | Ta từ nhỏ không cha không mẹ. |
| 3 | 她家中双亲也早已亡故 | tā jiā zhōng shuāng qīn yě zǎo yǐ wáng gù | Phụ mẫu của cô ấy cũng đã sớm qua đời. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
nà dù lǐ de qǐ bù shì yě méi le mìng ?Cô mà chết thì thứ trong bụng cũng không sống nổi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
qí shí shì xiàn zhǔ xiǎng jiàn tài shǐ chéng leThật ra là huyện chúa muốn gặp thái sử thừa.

HSK 4
0:03s
fǒu zé zhè zhǒng xiǎo shì hé xū láo tā dà jià ?Không thì chút chuyện vặt này cần gì phiền huynh ấy.

HSK 7
0:03s
zuì dǒng nǐ de rén zhōng jiū hái shì wǒ yaChung quy người hiểu huyện chúa nhất vẫn là ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà dōng xī rèn nǐ zuò ā niáng bì dìng shì yǒu qiú yú nǐPhương Sinh, thứ đó nhận cô làm mẹ, hẳn là có điều muốn nhờ cậy.

HSK 4
0:03s
wǒ men bù guò shì wú quán wú shì de gōng rénChẳng qua bọn ta chỉ là cung nữ thấp cổ bé họng,

HSK 7
0:03s
hǎo hǎo xiǎng xiǎng kě zēng dé zuì guò shén me rén ?Nghĩ kĩ lại xem các cô có từng làm mếch lòng ai không.

HSK 4
0:03s
nǐ men nà tiān wǎn shàng tīng dào de qǔ zi zhī qián kě yǒu tīng guò ?Trước đây các cô từng nghe thấy khúc nhạc tối đó chưa?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
fāng cái shì fā tū rán cái ràng wǒ men fā xiàn pò zhànban nãy quá bất ngờ nên mới để lộ sơ hở.

HSK 4
0:03s
gāng gāng nà xiē guǐ yǐng shì nǐ men nòng chū lái de ?Mấy bóng ma vừa rồi là do hai người tạo ra à?

HSK 7
0:03s
zhǐ shì zhuō nòng jǐ gè dǎo méi de gōng nǚ yǒu shén me yì si ?chỉ trêu chọc vài cung nữ xui xẻo thì được tích sự gì?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s