Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "重点是她的手" (zhòng diǎn shì tā de shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

重点是她的手

zhòng diǎn shì tā de shǒu

Trọng điểm là tay của cô ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
23:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她和黑衣人之间只差一双大鞋 仅此而已?tā hé hēi yī rén zhī jiān zhǐ chà yī shuāng dà xié jǐn cǐ ér yǐ ?Cô ta và kẻ áo đen chỉ khác nhau mỗi đôi giày lớn. Chỉ vậy thôi?
2重点是她的手zhòng diǎn shì tā de shǒuTrọng điểm là tay của cô ta.
3她所演奏的部分 手指跨度大 且速度快tā suǒ yǎn zòu de bù fèn shǒu zhǐ kuà dù dà qiě sù dù kuàiPhần nhạc cô ta diễn tấu yêu cầu biên độ ngón tay lớn và tốc độ nhanh.

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 2 of 5)
不对 听声音分明是个女子啊
HSK 7
0:03s
bú duì tīng shēng yīn fēn míng shì gè nǚ zǐ aKhông đúng, nghe giọng thì rõ ràng là nữ nhân.

都能模仿得栩栩如生
HSK 6
0:03s
dōu néng mó fǎng dé xǔ xǔ rú shēngcũng đều có thể mô phỏng sống động.

那这人既男又女?
HSK 4
0:03s
nà zhè rén jì nán yòu nǚ ?Vậy kẻ này là bán nam bán nữ?

绕了一圈 是男是女都不知道
HSK 6
0:03s
rào le yī quān shì nán shì nǚ dōu bù zhī dàoLòng vòng mãi, cuối cùng vẫn chưa rõ là nam hay nữ.

看仔细了 不然一会儿这痕迹就要消退了
HSK 6
0:03s
kàn zǐ xì le bù rán yī huì er zhè hén jì jiù yào xiāo tuì leXem kĩ vào, không thì lát nữa dấu vết sẽ biến mất.

王采女是什么时候册封的? 我怎么没有印象?
HSK 4
0:03s
wáng cǎi nǚ shì shén me shí hòu cè fēng de ? wǒ zěn me méi yǒu yìn xiàng ?Vương thải nữ được sách phong khi nào? Sao ta không nhớ gì?

- 猜什么? - 那还用我讲?
HSK 4
0:03s
- cāi shén me ? - nà hái yòng wǒ jiǎng ?- Đoán gì cơ? - Cái đó còn cần ta nói sao?

怎么是你呀?
HSK 5
0:03s
zěn me shì nǐ ya ?Sao lại là con?

怎么? 又梦到先前那位丰腴娘子了?
HSK 6
0:03s
zěn me ? yòu mèng dào xiān qián nà wèi fēng yú niáng zǐ le ?Sao nào? Lại mơ thấy cô nương đẫy đà hồi xưa rồi à?

平白无故地玷污别人的清誉
HSK 3
0:03s
píng bái wú gù dì diàn wū bié rén de qīng yùTự dưng lại vấy bẩn thanh danh của người ta.

地这就舍不得了
HSK 5
0:03s
dì zhè jiù shě bù dé leMới thế mà đã bênh chằm chặp rồi.

我已经致仕了啊 别来烦我
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng zhì shì le a bié lái fán wǒTa đã cáo quan rồi, đừng đến làm phiền ta.

我什么时候能喝到你的喜酒啊?
HSK 7
0:03s
wǒ shén me shí hòu néng hē dào nǐ de xǐ jiǔ a ?Khi nào con mới được uống rượu mừng của người đây?

你呀 这辈子也别想了
HSK 5
0:03s
nǐ ya zhè bèi zi yě bié xiǎng leKhông bao giờ có chuyện đó đâu, đừng mơ.

你还不走啊你?
HSK 2
0:03s
nǐ hái bù zǒu a nǐ ?Còn chưa đi hả?

哪壶不开提哪壶
HSK 6
0:03s
nǎ hú bù kāi tí nǎ húCứ chọc trúng chỗ đau của người ta.

把春梦… 把它做回来
HSK 3
0:03s
bǎ chūn mèng … bǎ tā zuò huí láiPhải mơ lại giấc mộng đẹp kia mới được.

你们是在看手相吗?
HSK 1
0:03s
nǐ men shì zài kàn shǒu xiàng ma ?Hai người đang xem chỉ tay à?

看手相还能看出这个? 丝缠线
HSK 1
0:03s
kàn shǒu xiàng hái néng kàn chū zhè ge ? sī chán xiànXem chỉ tay mà bói ra được cả cái này? Tơ quấn?

只有富户或者宫里的教坊司 才会用这种丝缠线
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu fù hù huò zhě gōng lǐ de jiào fāng sī cái huì yòng zhè zhǒng sī chán xiànChỉ nhà giàu hay Giáo Phường Ty trong cung mới dùng loại tơ quấn này.