Cách dùng "这前前後後的" (zhè qián qián hòu hòu de) trong hội thoại tiếng Trung
这前前後後的
Tính cả trước sau
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:10
wǒ我
jiù就
yòu又
lái来
dào到
le了
jiā家
lǐ里
“Tôi lại đến nhà này”
LINE 0210:12
PLAYING SCENEzhè这
qián前
qián前
hòu後
hòu後
de的
“Tính cả trước sau”
LINE 0310:14
yě也
yǒu有
sān三
shí十
duō多
nián年
le了
ba吧
“Cũng hơn ba mươi năm rồi nhỉ?”
Show Information