Cách dùng "除了我们已知的共同财产之外" (chú le wǒ men yǐ zhī de gòng tóng cái chǎn zhī wài) trong hội thoại tiếng Trung
除了我们已知的共同财产之外
[Hỗ trợ kinh tế và bồi thường tinh thần] [Làm thủ tục ly hôn] Ngoài tài sản chung đã biết của bọn tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:05
nǐ你
kàn看
yī一
xià下
“[Hỗ trợ kinh tế và bồi thường tinh thần] [Làm thủ tục ly hôn] Cô xem thử đi.”
LINE 0220:07
PLAYING SCENEchú除
le了
wǒ我
men们
yǐ已
zhī知
de的
gòng共
tóng同
cái财
chǎn产
zhī之
wài外
“[Hỗ trợ kinh tế và bồi thường tinh thần] [Làm thủ tục ly hôn] Ngoài tài sản chung đã biết của bọn tôi,”
LINE 0320:10
tā他
bèi背
zhe着
wǒ我
de的
cún存
kuǎn款
hé和
tóu投
zī资
“tiền tiết kiệm và các khoản đầu tư anh ấy giấu tôi,”
Show Information