Cách dùng "毕业一整年干了二十八份工作 每个工作不超过一周" (bì yè yī zhěng nián gàn le èr shí bā fèn gōng zuò měi gè gōng zuò bù chāo guò yī zhōu) trong hội thoại tiếng Trung

zhěngniángànleèrshífèngōngzuò měigōngzuòchāoguòzhōu

Tốt nghiệp cả năm làm hai mươi tám công việc việc nào cũng không quá một tuần

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:55
tā shuō zì jǐ shì qīng běi liǎng suǒ gāo xiào suǒ zài dì de bì yè shēng

他说自己是 清北两所高校所在地的毕业生

Nó nói mình là sinh viên tốt nghiệp ở địa bàn hai trường Thanh Bắc

LINE 0219:58
PLAYING SCENE
bì yè yī zhěng nián gàn le èr shí bā fèn gōng zuò měi gè gōng zuò bù chāo guò yī zhōu

毕业一整年干了二十八份工作 每个工作不超过一周

Tốt nghiệp cả năm làm hai mươi tám công việc việc nào cũng không quá một tuần

LINE 0320:01
hái gàn guò shén me chāo shì shì chī yuán nà bù jiù chāo shì miǎn fèi pái duì shì chī ma

还干过什么超市试吃员 那不就超市免费排队试吃吗

Còn từng làm nhân viên nếm thử ở siêu thị Thế chẳng phải xếp hàng ăn thử miễn phí ở siêu thị sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp19:58
TMDB ID278882