Cách dùng "刚才那俩老爷子 没准都是咱同事" (gāng cái nà liǎ lǎo yé zi méi zhǔn dōu shì zán tóng shì) trong hội thoại tiếng Trung
刚才那俩老爷子 没准都是咱同事
hai ông cụ nãy có khi đã là đồng nghiệp ta rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:45
zhè xiē shì quán shì xīn tè zhù dài láo yào bú shì tā lán zhe
这些事全是辛特助代劳 要不是她拦着
“Mấy việc này toàn Trợ lý Xin đảm nhiệm. Nếu không phải cô ấy ngăn lại,”
LINE 0211:48
PLAYING SCENEgāng cái nà liǎ lǎo yé zi méi zhǔn dōu shì zán tóng shì
刚才那俩老爷子 没准都是咱同事
“hai ông cụ nãy có khi đã là đồng nghiệp ta rồi.”
LINE 0311:51
bú shì wǒ jué de péi zǒng yào yòng zuì gāo de gōng zī
不是 我觉得裴总要用最高的工资
“Không phải... Tôi thấy Tổng Pei dùng lương cao nhất”
Show Information