Cách dùng "他们又设置了一个优化指标" (tā men yòu shè zhì le yí gè yōu huà zhǐ biāo) trong hội thoại tiếng Trung
他们又设置了一个优化指标
họ lại đặt ra một chỉ tiêu tối ưu hóa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:24
wǒ bì yè yī nián bàn dōu méi zhǎo dào gōng zuò hòu lái hǎo bù róng yì zhǎo dào le
我毕业一年半都没找到工作 后来好不容易找到了
“tôi tốt nghiệp một năm rưỡi không tìm được việc. Sau này khó khăn lắm mới tìm được,”
LINE 0229:27
PLAYING SCENEtā他
men们
yòu又
shè设
zhì置
le了
yí一
gè个
yōu优
huà化
zhǐ指
biāo标
“họ lại đặt ra một chỉ tiêu tối ưu hóa.”
LINE 0329:29
wǒ quán kào shì bù jiā gōng zī zhǐ jiā bān cái liú xià de
我全靠是不加工资只加班 才留下的
“Tôi toàn dựa vào việc không tăng lương chỉ tăng ca mới được ở lại.”
Show Information