Cách dùng "我毕业一年半都没找到工作 后来好不容易找到了" (wǒ bì yè yī nián bàn dōu méi zhǎo dào gōng zuò hòu lái hǎo bù róng yì zhǎo dào le) trong hội thoại tiếng Trung

niánbàndōuméizhǎodàogōngzuò hòuláihǎoróngzhǎodàole

tôi tốt nghiệp một năm rưỡi không tìm được việc. Sau này khó khăn lắm mới tìm được,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:22
yào bù rán zěn me bǎo zhù fàn wǎn a nǐ zhī dào

要不然怎么保住饭碗啊 你知道

Không thì làm sao giữ được bát cơm chứ? Anh biết không,

LINE 0229:24
PLAYING SCENE
wǒ bì yè yī nián bàn dōu méi zhǎo dào gōng zuò hòu lái hǎo bù róng yì zhǎo dào le

我毕业一年半都没找到工作 后来好不容易找到了

tôi tốt nghiệp một năm rưỡi không tìm được việc. Sau này khó khăn lắm mới tìm được,

LINE 0329:27
men
yòu
shè
zhì
le
yōu
huà
zhǐ
biāo

họ lại đặt ra một chỉ tiêu tối ưu hóa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp29:24
TMDB ID278882