Cách dùng "我每个月给你工资三万五 啥" (wǒ měi gè yuè gěi nǐ gōng zī sān wàn wǔ shá) trong hội thoại tiếng Trung
我每个月给你工资三万五 啥
Tôi trả lương cho anh ba mươi lăm nghìn mỗi tháng Cái gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:13
ér qiě nǐ zuò wéi yí gè yuán gōng yīng gāi yǒu zì jǐ de jī xù
而且你作为一个员工 应该有自己的积蓄
“Hơn nữa, với tư cách một nhân viên nên có tiền tiết kiệm riêng”
LINE 0218:17
PLAYING SCENEwǒ měi gè yuè gěi nǐ gōng zī sān wàn wǔ shá
我每个月给你工资三万五 啥
“Tôi trả lương cho anh ba mươi lăm nghìn mỗi tháng Cái gì?”
LINE 0318:20
shǎo少
a啊
“Ít à?”
Show Information