Cách dùng "我一定会加班加点通关的 虽然开会的时候你那么说" (wǒ yí dìng huì jiā bān jiā diǎn tōng guān de suī rán kāi huì de shí hòu nǐ nà me shuō) trong hội thoại tiếng Trung
我一定会加班加点通关的 虽然开会的时候你那么说
tôi nhất định sẽ tăng ca để thông quan. Tuy họp anh nói như vậy,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:42
péi zǒng wǒ hái méi yǒu tōng guān bù guò nǐ fàng xīn
裴总 我还没有通关 不过你放心
“Tổng Bùi, tôi vẫn chưa thông quan. Nhưng anh yên tâm,”
LINE 0228:45
PLAYING SCENEwǒ yí dìng huì jiā bān jiā diǎn tōng guān de suī rán kāi huì de shí hòu nǐ nà me shuō
我一定会加班加点通关的 虽然开会的时候你那么说
“tôi nhất định sẽ tăng ca để thông quan. Tuy họp anh nói như vậy,”
LINE 0328:47
dàn wǒ xīn lǐ qīng chǔ wǒ yí dìng zuò hǎo
但我心里清楚 我一定做好
“nhưng trong lòng tôi rõ, tôi nhất định sẽ làm tốt.”
Show Information