Cách dùng "把有我名字的都改一下" (bǎ yǒu wǒ míng zì de dōu gǎi yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
把有我名字的都改一下
Chỗ nào có tên tôi thì sửa đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道了 许主任 | wǒ zhī dào le xǔ zhǔ rèn | Tôi biết rồi, chủ nhiệm Hứa. |
| 2▶ | 把有我名字的都改一下 | bǎ yǒu wǒ míng zì de dōu gǎi yī xià | Chỗ nào có tên tôi thì sửa đi. |
| 3 | 回头我让各个车间的工人 都来这学习学习 | huí tóu wǒ ràng gè gè chē jiān de gōng rén dōu lái zhè xué xí xué xí | Lát nữa tôi sẽ bảo công nhân của các phân xưởng khác tới đây học hỏi. |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ chuān zhè jiàn yī fú tǐng piào liàng de jiù gěi nǐ dài guò lái leAnh thấy em mặc bộ đồ này rất đẹp, nên mang đến cho em.

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ tóng yì nà wǒ bù yòng gēn nǐ shāng liángNếu anh đồng ý thì em không cần bàn với anh.

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ bù tóng yì nà wǒ yě méi bì yào hé nǐ shāng liángNếu anh không đồng ý thì em cũng không việc gì phải bàn với anh hết.

HSK 4
0:03s
nà shì bú shì yīng gāi qīn kǒu tōng zhī wǒ yī xià wǒ tōng zhī nǐ leVậy có phải nên tự mình nói với anh một tiếng không? Em nói với anh rồi,

HSK 6
0:03s
tā shì zuò chún shù xué lǐ lùn yán jiū deAnh ta làm nghiên cứu lý thuyết Toán học thuần túy,

HSK 7
0:03s
yīng yǔ hěn hǎo duì guó wài yī xiē qián yán de lùn wén dōu bǐ jiào liǎo jiěrất giỏi tiếng Anh, khá am hiểu những bài luận tiên tiến ở nước ngoài.

HSK 5
0:03s
dà xué shí hòu chù le sān nián suǒ yǐ nǐ diào guò lái shì wèi le tāThời đại học từng yêu nhau ba năm. Nên em chuyển đến đây là vì anh ta ư?

HSK 5
0:03s
wǒ shì diào guò lái zhī hòu cái zhī dào tā yě zài xiàng mù zǔSau khi chuyển đến đây em mới biết anh ta cũng trong tổ dự án.

HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ gēn wǒ jié hūn shì wèi le gèng hǎo de jiā tíng chū shēndù em kết hôn với anh là để có thành phần gia đình tốt hơn,

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ xī wàng nǐ néng gòu míng bái jì rán nǐ gēn wǒ jié hūn lenhưng anh mong em có thể hiểu, em đã kết hôn với anh

HSK 5
0:03s
yǒu xiē yuán zé hái shì yào zūn shǒu de bǐ rú nethì phải tuân thủ một số nguyên tắc. Ví dụ?

HSK 6
0:03s
nǐ gēn qián nán yǒu zài yí gè xiàng mù zǔ nán dào bù yīng gāi gào sùEm và bạn trai cũ chung tổ dự án, lẽ nào không nên nói






