Cách dùng "但你喝醉了 没听见而已" (dàn nǐ hē zuì le méi tīng jiàn ér yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但你喝醉了 没听见而已
nhưng anh say nên không nghe thấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那是不是应该亲口通知我一下 我通知你了 | nà shì bú shì yīng gāi qīn kǒu tōng zhī wǒ yī xià wǒ tōng zhī nǐ le | Vậy có phải nên tự mình nói với anh một tiếng không? Em nói với anh rồi, |
| 2▶ | 但你喝醉了 没听见而已 | dàn nǐ hē zuì le méi tīng jiàn ér yǐ | nhưng anh say nên không nghe thấy. |
| 3 | 那天 | nà tiān | Hôm ấy |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
suī rán nǐ gēn nǐ fù mǔ yǐ jīng huà qīng le jiè xiànTuy em và bố mẹ em đã cắt đứt quan hệ,

HSK 7
0:03s
yǒu xiē dōng xī shì wú lùn rú hé yě gǎi biàn bù liǎo decó những thứ dù thế nào cũng không thể thay đổi.

HSK 5
0:03s
huò xǔ wǒ men liǎng gè rén běn jiù bù yīng gāi zài yì qǐCó lẽ hai chúng ta vốn không nên ở bên nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shí zài shì méi yǒu qí tā de xuǎn zé wǒ xiāng xìn rú guǒ huàn chéng shì nǐ de huàtôi không có lựa chọn nào khác. Tôi tin nếu đổi lại là cô,

HSK 4
0:03s
nǐ huì gēn wǒ zuò chū tóng yàng de xuǎn zé méi cuòcô cũng sẽ lựa chọn giống tôi thôi. Đúng vậy,

HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu shāng hài wǒ yě méi běn shì shāng hài wǒanh không làm tổn thương tôi, cũng không có bản lĩnh làm tổn thương tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái tīng dīng yáng jiě shuō nǐ men zài gōng shì yùn suàn de shí hòu netôi vừa nghe chị Đinh Dương nói các cô đang gặp khó khăn trong việc

HSK 6
0:03s
yù dào le yí gè nán tí kùn rǎo nǐ men hěn zhǎng shí jiān le dōu méi yǒu jiě juévận dụng công thức, khiến các cô rất lâu rồi vẫn chưa giải quyết được.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián ne kàn dào guò yī piān lùn wén lùn wén shàngTrước kia tôi từng đọc một bài luận. Trong bài luận

HSK 7
0:03s
tí chū le yí gè quán xīn de yùn suàn fāng shì wǒ yán jiū le yī xiàđưa ra một cách vận dụng hoàn toàn mới, tôi nghiên cứu rồi.






