Cách dùng "但你喝醉了 没听见而已" (dàn nǐ hē zuì le méi tīng jiàn ér yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但你喝醉了 没听见而已
nhưng anh say nên không nghe thấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那是不是应该亲口通知我一下 我通知你了 | nà shì bú shì yīng gāi qīn kǒu tōng zhī wǒ yī xià wǒ tōng zhī nǐ le | Vậy có phải nên tự mình nói với anh một tiếng không? Em nói với anh rồi, |
| 2▶ | 但你喝醉了 没听见而已 | dàn nǐ hē zuì le méi tīng jiàn ér yǐ | nhưng anh say nên không nghe thấy. |
| 3 | 那天 | nà tiān | Hôm ấy |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 8 of 11)
HSK 4
0:03s
zhè jǐ kē xīng xīng lián zài yì qǐ jiù shì yī zhī xiǎo xióngMấy ngôi sao này nối với nhau thành một con gấu nhỏ.

HSK 5
0:03s
zhè kē shì qián zhǎo nà kē shì hòu zhuǎngôi sao này là móng trước, ngôi sao kia là móng sau,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yào chāi le jiāng mián yī chǎng a nà méi nà me dà dǎnMuốn dỡ xưởng dệt bông số một à? Không liều vậy đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ jué de tā nà piān wén zhāng shì dōng chāo yī jùem chỉ thấy bài văn của cô ta toàn là chép chỗ này một câu,

HSK 3
0:03s
wǒ méi shuō wǒ xiě dé bǐ tā hǎo zhǐ shì wǒ xiě deEm không nói em viết hay hơn cô ta, chỉ là em viết về việc

HSK 6
0:03s
ér qiě hěn fú hé zhè cì dà píng xuǎn de zhǔ tíhơn nữa rất hợp với chủ đề đợt bình chọn lần này.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ pà dān wù gōng zuò wǒ zuó tiān wǎn shàng áo yè xiě deEm sợ trễ nải công việc nên tối qua thức khuya để viết đấy.









