Cách dùng "但是结婚之后却发现" (dàn shì jié hūn zhī hòu què fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
但是结婚之后却发现
Nhưng sau khi kết hôn lại phát hiện
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
24:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有很大一部分原因 是欣赏她的理智 | yǒu hěn dà yī bù fèn yuán yīn shì xīn shǎng tā de lǐ zhì | có một phần nguyên nhân rất lớn là vì tán thưởng sự lý trí của chị em. |
| 2▶ | 但是结婚之后却发现 | dàn shì jié hūn zhī hòu què fā xiàn | Nhưng sau khi kết hôn lại phát hiện |
| 3 | 有的时候太理智反而缺少了一点 | yǒu de shí hòu tài lǐ zhì fǎn ér quē shǎo le yì diǎn | đôi khi quá lý trí lại thiếu đi một chút... |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 8 of 11)
HSK 4
0:03s
zhè jǐ kē xīng xīng lián zài yì qǐ jiù shì yī zhī xiǎo xióngMấy ngôi sao này nối với nhau thành một con gấu nhỏ.

HSK 5
0:03s
zhè kē shì qián zhǎo nà kē shì hòu zhuǎngôi sao này là móng trước, ngôi sao kia là móng sau,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yào chāi le jiāng mián yī chǎng a nà méi nà me dà dǎnMuốn dỡ xưởng dệt bông số một à? Không liều vậy đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ jué de tā nà piān wén zhāng shì dōng chāo yī jùem chỉ thấy bài văn của cô ta toàn là chép chỗ này một câu,

HSK 3
0:03s
wǒ méi shuō wǒ xiě dé bǐ tā hǎo zhǐ shì wǒ xiě deEm không nói em viết hay hơn cô ta, chỉ là em viết về việc

HSK 6
0:03s
ér qiě hěn fú hé zhè cì dà píng xuǎn de zhǔ tíhơn nữa rất hợp với chủ đề đợt bình chọn lần này.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ pà dān wù gōng zuò wǒ zuó tiān wǎn shàng áo yè xiě deEm sợ trễ nải công việc nên tối qua thức khuya để viết đấy.









