Cách dùng "就问你 改不改" (jiù wèn nǐ gǎi bù gǎi) trong hội thoại tiếng Trung
就问你 改不改
Tôi chỉ hỏi cô có sửa hay không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
37:55
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这是按照你的要求去做 别跟我废话 | wǒ zhè shì àn zhào nǐ de yāo qiú qù zuò bié gēn wǒ fèi huà | Tôi làm theo yêu cầu của cô thôi. Đừng phí lời với tôi. |
| 2▶ | 就问你 改不改 | jiù wèn nǐ gǎi bù gǎi | Tôi chỉ hỏi cô có sửa hay không? |
| 3 | 改不了 | gǎi bù liǎo | Không sửa được. |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 2 of 11)
HSK 7
0:03s
féng lín tóng zhì zhè shì fèi ní shè jì de fú zhuāng yàng shìĐồng chí Phùng Lâm, đây là bản mẫu quần áo Phí Nghê thiết kế.

HSK 3
0:03s
gàn hǎo zì jǐ de běn zhí gōng zuò xíng bù xíngLàm tốt chức trách công việc của mình đi được không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì hào yì wù láo hào yì wù láoThế này là cô đang ham ăn lười làm. Ham ăn lười làm?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì bù wù zhèng yè bù hǎo hǎo zài zì jǐ de gōng zuò gǎng wèi shàngCô không làm việc nghiêm chỉnh, không lo đóng góp xây dựng chủ nghĩa xã hội

HSK 7
0:03s
jiàn shè shè huì zhǔ yì nǐ zhè kē luó sī dīng shēng xiù leở vị trí công việc của mình, cây đinh ốc như cô gỉ rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xū yào bāng máng ma bù yòng yǐ jīng jiě jué leCần giúp không? Không cần, đã giải quyết được rồi.

HSK 3
0:03s
méi shén me shì de huà wǒ xiān huí qù xiū xī le méi xiǎng dàoNếu không có việc gì thì tôi về nghỉ trước đây. Không ngờ

HSK 5
0:03s
wú zhǔ rèn tā tóng yì ràng wǒ jì xù liú zài xué xiào lǐ dāng zhù jiào leChủ nhiệm Ngô đồng ý cho em ở lại trường làm trợ giảng rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ tiāo le liǎng zhǒng xǐ táng nǐ cháng cháng nǎ zhǒng hǎoEm chọn hai loại kẹo cưới rồi, anh nếm thử xem loại nào ngon.

HSK 7
0:03s
yǒu yí gè tè bié jí shǒu de wèn tí bǎi zài wǒ men miàn qián nǐ pà wǒcó một vấn đề rất nan giải đang ở trước mắt chúng ta. Anh sợ em...






