Cách dùng "凭什么能跟你平起平坐 做研究" (píng shén me néng gēn nǐ píng qǐ píng zuò zuò yán jiū) trong hội thoại tiếng Trung
凭什么能跟你平起平坐 做研究
thì sao lại có thể ngồi ngang hàng làm nghiên cứu với anh nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:03
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你想不通 以我这样的身份 连你的女朋友都不配做 | nǐ xiǎng bù tōng yǐ wǒ zhè yàng de shēn fèn lián nǐ de nǚ péng yǒu dōu bù pèi zuò | Anh không hiểu nổi với thân phận của tôi còn không xứng làm bạn gái anh |
| 2▶ | 凭什么能跟你平起平坐 做研究 | píng shén me néng gēn nǐ píng qǐ píng zuò zuò yán jiū | thì sao lại có thể ngồi ngang hàng làm nghiên cứu với anh nhỉ? |
| 3 | 现在你知道答案了 这答案你还满意吗 | xiàn zài nǐ zhī dào dá àn le zhè dá àn nǐ hái mǎn yì ma | Giờ anh biết đáp án rồi đó. Anh có hài lòng với đáp án này không? |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
yǒu hěn dà de bāng zhù nǐ kàn a zhè yī bùtrong việc giải quyết vấn đề này. Cô nhìn này, bước này.

HSK 7
0:03s
tā yòng le yí gè quán xīn de yùn suàn fāng shìNgười đó dùng một cách vận dụng hoàn toàn mới.

HSK 5
0:03s
wǒ hái zhù zài zhī qián de zhāo dài suǒ tóng yī gè fáng jiānAnh vẫn ở nhà khách trước kia, phòng như cũ.

HSK 3
0:03s
jiě jué bù liǎo jiù bù chī bù hē bù shuì de nà nǎ xíng aKhông giải quyết được sẽ không ăn, không uống, không nghỉ. Vậy sao mà được?

HSK 3
0:03s
tā jiā lǐ de guān xì yīng gāi tǐng duō de méi cuòchắc nhà anh ta nhiều quan hệ lắm nhỉ? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ shì kào tā cái yǒu zī gé jìn xiàng mù zǔNhờ anh ấy nên tôi mới có tư cách vào tổ dự án.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài nǐ zhī dào dá àn le zhè dá àn nǐ hái mǎn yì maGiờ anh biết đáp án rồi đó. Anh có hài lòng với đáp án này không?

HSK 2
0:03s
nǐ tīng tīng nǐ zì jǐ shuō de shì shén me huà fāng mù jìngCô nghe xem mình đang nói gì kìa. Phương Mục Tĩnh,

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì yǒng yuǎn yào zhè me duō duō bī rén yǒng yuǎn yào zhè melúc nào cô cũng phải tỏ ra gay gắt như vậy, cứ hiểu sai ý tốt

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài zhēn de tǐng tì nǐ ài rén jué de bù zhí deBây giờ tôi thật sự thấy không đáng thay chồng cô.

HSK 6
0:03s
nǐ jià gěi tā bù jiù shì tú tā men jiā de guān xì maCô lấy anh ta chẳng phải vì nhắm đến quan hệ của nhà họ sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de ài tā ma tā zhī dào zhè yī qiè maCô có thật sự yêu anh ta không? Anh ta có biết mọi chuyện không?






