Cách dùng "挺好的 恭喜你啊" (tǐng hǎo de gōng xǐ nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
挺好的 恭喜你啊
Tốt lắm, chúc mừng em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
11:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吴主任 他同意让我继续留在 学校里当助教了 | wú zhǔ rèn tā tóng yì ràng wǒ jì xù liú zài xué xiào lǐ dāng zhù jiào le | Chủ nhiệm Ngô đồng ý cho em ở lại trường làm trợ giảng rồi. |
| 2▶ | 挺好的 恭喜你啊 | tǐng hǎo de gōng xǐ nǐ a | Tốt lắm, chúc mừng em. |
| 3 | 我刚去了供销社 | wǒ gāng qù le gōng xiāo shè | Em vừa đến cửa hàng mậu dịch. |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 8 of 11)
HSK 4
0:03s
zhè jǐ kē xīng xīng lián zài yì qǐ jiù shì yī zhī xiǎo xióngMấy ngôi sao này nối với nhau thành một con gấu nhỏ.

HSK 5
0:03s
zhè kē shì qián zhǎo nà kē shì hòu zhuǎngôi sao này là móng trước, ngôi sao kia là móng sau,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yào chāi le jiāng mián yī chǎng a nà méi nà me dà dǎnMuốn dỡ xưởng dệt bông số một à? Không liều vậy đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ jué de tā nà piān wén zhāng shì dōng chāo yī jùem chỉ thấy bài văn của cô ta toàn là chép chỗ này một câu,

HSK 3
0:03s
wǒ méi shuō wǒ xiě dé bǐ tā hǎo zhǐ shì wǒ xiě deEm không nói em viết hay hơn cô ta, chỉ là em viết về việc

HSK 6
0:03s
ér qiě hěn fú hé zhè cì dà píng xuǎn de zhǔ tíhơn nữa rất hợp với chủ đề đợt bình chọn lần này.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ pà dān wù gōng zuò wǒ zuó tiān wǎn shàng áo yè xiě deEm sợ trễ nải công việc nên tối qua thức khuya để viết đấy.









