Cách dùng "我的成分会影响你" (wǒ de chéng fèn huì yǐng xiǎng nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

dechéngfènhuìyǐngxiǎng

thành phần gia đình của em sẽ ảnh hưởng tới anh?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
12:25
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有一个特别棘手的问题 摆在我们面前 你怕我yǒu yí gè tè bié jí shǒu de wèn tí bǎi zài wǒ men miàn qián nǐ pà wǒcó một vấn đề rất nan giải đang ở trước mắt chúng ta. Anh sợ em...
2我的成分会影响你wǒ de chéng fèn huì yǐng xiǎng nǐthành phần gia đình của em sẽ ảnh hưởng tới anh?
3duìĐúng.

More Clips From Episode

Total 215 clips (Page 3 of 11)
有些东西 是无论如何也改变不了的
HSK 7
0:03s
yǒu xiē dōng xī shì wú lùn rú hé yě gǎi biàn bù liǎo decó những thứ dù thế nào cũng không thể thay đổi.

或许我们两个人 本就不应该在一起
HSK 5
0:03s
huò xǔ wǒ men liǎng gè rén běn jiù bù yīng gāi zài yì qǐCó lẽ hai chúng ta vốn không nên ở bên nhau.

怎么可以产生爱情呢
HSK 4
0:03s
zěn me kě yǐ chǎn shēng ài qíng nesao có thể nảy sinh tình yêu được?

怎么可以产生爱情
HSK 4
0:03s
zěn me kě yǐ chǎn shēng ài qínglại có thể nảy sinh tình yêu được?

所以我们的成分还是不同
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ men de chéng fèn hái shì bù tóngvậy nên chúng ta vẫn khác thành phần gia đình.

对不起 当时我也是被逼无奈
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ dāng shí wǒ yě shì bèi bī wú nàixin lỗi, lúc đó tôi cũng bất đắc dĩ thôi,

实在是没有其他的选择 我相信如果换成是你的话
HSK 4
0:03s
shí zài shì méi yǒu qí tā de xuǎn zé wǒ xiāng xìn rú guǒ huàn chéng shì nǐ de huàtôi không có lựa chọn nào khác. Tôi tin nếu đổi lại là cô,

你会跟我做出同样的选择 没错
HSK 4
0:03s
nǐ huì gēn wǒ zuò chū tóng yàng de xuǎn zé méi cuòcô cũng sẽ lựa chọn giống tôi thôi. Đúng vậy,

所以你不用跟我道歉
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ bù yòng gēn wǒ dào qiànvậy nên anh không cần xin lỗi tôi,

你没有伤害我 也没本事伤害我
HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu shāng hài wǒ yě méi běn shì shāng hài wǒanh không làm tổn thương tôi, cũng không có bản lĩnh làm tổn thương tôi.

既然现在大家都是同事
HSK 4
0:03s
jì rán xiàn zài dà jiā dōu shì tóng shìNếu bây giờ chúng ta đã là đồng nghiệp,

那以前的事就不用再提了
HSK 4
0:03s
nà yǐ qián de shì jiù bù yòng zài tí levậy thì đừng nhắc chuyện trước kia nữa,

以后麻烦你叫我方老师
HSK 5
0:03s
yǐ hòu má fán nǐ jiào wǒ fāng lǎo shīsau này phiền anh gọi tôi là cô Phương.

你不要拖我们的后腿就行
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào tuō wǒ men de hòu tuǐ jiù xínganh đừng làm vướng tay vướng chân là được.

小方调来江城大学
HSK 5
0:03s
xiǎo fāng diào lái jiāng chéng dà xuéCháu ủng hộ Tiểu Phương

我刚才听丁洋姐说 你们在公式运算的时候呢
HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái tīng dīng yáng jiě shuō nǐ men zài gōng shì yùn suàn de shí hòu netôi vừa nghe chị Đinh Dương nói các cô đang gặp khó khăn trong việc

遇到了一个难题 困扰你们很长时间了都没有解决
HSK 6
0:03s
yù dào le yí gè nán tí kùn rǎo nǐ men hěn zhǎng shí jiān le dōu méi yǒu jiě juévận dụng công thức, khiến các cô rất lâu rồi vẫn chưa giải quyết được.

我之前呢 看到过一篇论文 论文上
HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián ne kàn dào guò yī piān lùn wén lùn wén shàngTrước kia tôi từng đọc một bài luận. Trong bài luận

提出了一个全新的运算方式 我研究了一下
HSK 7
0:03s
tí chū le yí gè quán xīn de yùn suàn fāng shì wǒ yán jiū le yī xiàđưa ra một cách vận dụng hoàn toàn mới, tôi nghiên cứu rồi.

有很大的帮助 你看啊 这一步
HSK 4
0:03s
yǒu hěn dà de bāng zhù nǐ kàn a zhè yī bùtrong việc giải quyết vấn đề này. Cô nhìn này, bước này.