Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "痒 再坚持一下" (yǎng zài jiān chí yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

痒 再坚持一下

yǎng zài jiān chí yī xià

Ngứa. Ráng chút nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:45
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别动bié dòngĐừng nhúc nhích.
2痒 再坚持一下yǎng zài jiān chí yī xiàNgứa. Ráng chút nữa.
3接着写jiē zhe xiěViết tiếp đi.

More Clips From Episode

Total 215 clips (Page 2 of 11)
冯琳同志 这是费霓设计的服装样式
HSK 7
0:03s
féng lín tóng zhì zhè shì fèi ní shè jì de fú zhuāng yàng shìĐồng chí Phùng Lâm, đây là bản mẫu quần áo Phí Nghê thiết kế.
干好自己的本职工作行不行
HSK 3
0:03s
gàn hǎo zì jǐ de běn zhí gōng zuò xíng bù xíngLàm tốt chức trách công việc của mình đi được không?
我本职工作哪里没做好
HSK 1
0:03s
wǒ běn zhí gōng zuò nǎ lǐ méi zuò hǎotôi không làm tốt công việc của mình ở chỗ nào?
你这是好逸恶劳 好逸恶劳
HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì hào yì wù láo hào yì wù láoThế này là cô đang ham ăn lười làm. Ham ăn lười làm?
你这是不务正业 不好好在自己的工作岗位上
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì bù wù zhèng yè bù hǎo hǎo zài zì jǐ de gōng zuò gǎng wèi shàngCô không làm việc nghiêm chỉnh, không lo đóng góp xây dựng chủ nghĩa xã hội
建设社会主义 你这颗螺丝钉生锈了
HSK 7
0:03s
jiàn shè shè huì zhǔ yì nǐ zhè kē luó sī dīng shēng xiù leở vị trí công việc của mình, cây đinh ốc như cô gỉ rồi.
就是要多转几个弯才行
HSK 5
0:03s
jiù shì yào duō zhuǎn jǐ gè wān cái xíngphải vòng vo một tí mới được.
我这也刚回来
HSK 3
0:03s
wǒ zhè yě gāng huí láiEm cũng mới về thôi.
我再给你改改 完善完善
HSK 5
0:03s
wǒ zài gěi nǐ gǎi gǎi wán shàn wán shànAnh sửa thêm cho em, hoàn thiện thêm.
我 我送给刘姐了
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ sòng gěi liú jiě leEm... em tặng chị Lưu rồi.
她喜欢我就送她呗 反正
HSK 5
0:03s
tā xǐ huān wǒ jiù sòng tā bei fǎn zhèngChị ấy thích thì em tặng chị ấy thôi. Đằng nào...
有个公式验算出了问题
HSK 7
0:03s
yǒu gè gōng shì yàn suàn chū le wèn tíCó một công thức kiểm tra lại thấy có lỗi.
需要帮忙吗 不用 已经解决了
HSK 3
0:03s
xū yào bāng máng ma bù yòng yǐ jīng jiě jué leCần giúp không? Không cần, đã giải quyết được rồi.
没什么事的话 我先回去休息了 没想到
HSK 3
0:03s
méi shén me shì de huà wǒ xiān huí qù xiū xī le méi xiǎng dàoNếu không có việc gì thì tôi về nghỉ trước đây. Không ngờ
吴主任 他同意让我继续留在 学校里当助教了
HSK 5
0:03s
wú zhǔ rèn tā tóng yì ràng wǒ jì xù liú zài xué xiào lǐ dāng zhù jiào leChủ nhiệm Ngô đồng ý cho em ở lại trường làm trợ giảng rồi.
挺好的 恭喜你啊
HSK 5
0:03s
tǐng hǎo de gōng xǐ nǐ aTốt lắm, chúc mừng em.
我挑了两种喜糖 你尝尝 哪种好
HSK 7
0:03s
wǒ tiāo le liǎng zhǒng xǐ táng nǐ cháng cháng nǎ zhǒng hǎoEm chọn hai loại kẹo cưới rồi, anh nếm thử xem loại nào ngon.
学校已经找我谈过话了
HSK 4
0:03s
xué xiào yǐ jīng zhǎo wǒ tán guò huà leNhà trường nói chuyện với anh rồi,
有一个特别棘手的问题 摆在我们面前 你怕我
HSK 7
0:03s
yǒu yí gè tè bié jí shǒu de wèn tí bǎi zài wǒ men miàn qián nǐ pà wǒcó một vấn đề rất nan giải đang ở trước mắt chúng ta. Anh sợ em...
我的成分会影响你
HSK 5
0:03s
wǒ de chéng fèn huì yǐng xiǎng nǐthành phần gia đình của em sẽ ảnh hưởng tới anh?