Cách dùng "是他本来就欠你的" (shì tā běn lái jiù qiàn nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
是他本来就欠你的
là vì vốn dĩ anh ta nợ cậu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
10:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说实话吧 我觉得他这么努力帮你呢 | shuō shí huà ba wǒ jué de tā zhè me nǔ lì bāng nǐ ne | Nói thật lòng nhé, tớ thấy anh ta cố gắng giúp cậu như thế |
| 2▶ | 是他本来就欠你的 | shì tā běn lái jiù qiàn nǐ de | là vì vốn dĩ anh ta nợ cậu. |
| 3 | 你不用有任何的心理负担啊 | nǐ bù yòng yǒu rèn hé de xīn lǐ fù dān a | Cậu không cần phải có bất kỳ gánh nặng tâm lý nào đâu. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yě méi yǒu yì wù yào zhè me zuò tíng tíng tíngcô ấy cũng không có nghĩa vụ phải làm vậy. Dừng.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me le bǎ wǒ dàng chéng gè shǎ zi tīng nǐ ān pái shì maSao thế, anh coi tôi như một kẻ ngốc nghe theo sắp đặt của anh à?

HSK 5
0:03s
ràng wǒ chè dǐ lěng jìng xià lái xiǎng qīng chǔ lǚ míng báihoàn toàn bình tĩnh lại, nghĩ cho thông suốt, rõ ràng

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ yǐ jīng bú shì liàn ài nǎo néng chéng shú sī kǎoCậu bảo cậu không còn là người lụy tình nữa, có thể suy nghĩ chín chắn





