Cách dùng "现在说在一起就在一起啊" (xiàn zài shuō zài yì qǐ jiù zài yì qǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
现在说在一起就在一起啊
bây giờ nói hẹn hò là hẹn hò à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说爱我就爱我 | shuō ài wǒ jiù ài wǒ | nói yêu tôi liền yêu tôi, |
| 2▶ | 现在说在一起就在一起啊 | xiàn zài shuō zài yì qǐ jiù zài yì qǐ a | bây giờ nói hẹn hò là hẹn hò à? |
| 3 | 怎么了 把我当成个傻子 听你安排是吗 | zěn me le bǎ wǒ dàng chéng gè shǎ zi tīng nǐ ān pái shì ma | Sao thế, anh coi tôi như một kẻ ngốc nghe theo sắp đặt của anh à? |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yě méi yǒu yì wù yào zhè me zuò tíng tíng tíngcô ấy cũng không có nghĩa vụ phải làm vậy. Dừng.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me le bǎ wǒ dàng chéng gè shǎ zi tīng nǐ ān pái shì maSao thế, anh coi tôi như một kẻ ngốc nghe theo sắp đặt của anh à?

HSK 5
0:03s
ràng wǒ chè dǐ lěng jìng xià lái xiǎng qīng chǔ lǚ míng báihoàn toàn bình tĩnh lại, nghĩ cho thông suốt, rõ ràng

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ yǐ jīng bú shì liàn ài nǎo néng chéng shú sī kǎoCậu bảo cậu không còn là người lụy tình nữa, có thể suy nghĩ chín chắn





