Cách dùng "行 那你也辛苦了" (xíng nà nǐ yě xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
行 那你也辛苦了
Được, thế anh cũng vất vả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
30:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 不行你先回去吧 反正也差不多了 基本就这些 | nà bù xíng nǐ xiān huí qù ba fǎn zhèng yě chà bu duō le jī běn jiù zhè xiē | Thế này đi, không ổn thì anh về trước đi. Dù sao cũng gần xong rồi, cơ bản chỉ có bấy nhiêu thôi. |
| 2▶ | 行 那你也辛苦了 | xíng nà nǐ yě xīn kǔ le | Được, thế anh cũng vất vả rồi. |
| 3 | 行 | xíng | Được. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng yǒu rèn hé de xīn lǐ fù dān aCậu không cần phải có bất kỳ gánh nặng tâm lý nào đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ jué de yīng gāi zhuā zhù tā gěi de zhè cì jī huìtớ thấy nên nắm bắt cơ hội lần này anh ta trao cho.

HSK 6
0:03s
shào yé zhōng yú kěn huí wǒ diàn huà leCậu chủ, cuối cùng anh cũng chịu gọi lại cho tôi rồi.

HSK 5
0:03s
zěn me le wǒ hé xiǎo méi de hūn lǐ nǐ kě dé lái dāng bàn niángCó chuyện gì thế? Hôn lễ của tôi và Tiểu Mai, cậu phải đến làm phù dâu đấy nhé.

HSK 7
0:03s
liú yuàn guān chá yī tiān ràng hù shì gěi nǐ shū yèở lại bệnh viện theo dõi một ngày, để y tá truyền dịch cho cô.

HSK 4
0:03s
wǒ pà dǎ rǎo nǐ xiū xī gěi nǐ shōu qǐ lái le yǒu rén zhǎo nǐ wǒ gào sù nǐAnh sợ ảnh hưởng đến em nghỉ ngơi nên cất đi rồi, nếu có ai tìm em thì anh sẽ bảo em.

HSK 4
0:03s
wǒ yě wàng le yào shuō shén me shì le nǐ hǎo hǎo chū chāi ba(Tiền Phi) (Tôi cũng quên định nói chuyện gì rồi.) (Anh an tâm đi công tác đi.)

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dǎo shì néng bǎ rén zhào gù dé wú wēi bù zhìlại có thể chăm sóc người khác chu đáo từng li từng tí.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè me yī shuō zěn me gǎn jué xiàng shì wǒ zuò cuò leAnh nói như vậy, sao cảm giác như tôi làm sai ấy nhỉ?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
tā jué de tā zì jǐ kě yǐ ná niē zhù nǐ de huàcảm thấy anh ta có thể kiểm soát được em,







