Cách dùng "行 那你也辛苦了" (xíng nà nǐ yě xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
行 那你也辛苦了
Được, thế anh cũng vất vả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
30:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 不行你先回去吧 反正也差不多了 基本就这些 | nà bù xíng nǐ xiān huí qù ba fǎn zhèng yě chà bu duō le jī běn jiù zhè xiē | Thế này đi, không ổn thì anh về trước đi. Dù sao cũng gần xong rồi, cơ bản chỉ có bấy nhiêu thôi. |
| 2▶ | 行 那你也辛苦了 | xíng nà nǐ yě xīn kǔ le | Được, thế anh cũng vất vả rồi. |
| 3 | 行 | xíng | Được. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yě méi yǒu yì wù yào zhè me zuò tíng tíng tíngcô ấy cũng không có nghĩa vụ phải làm vậy. Dừng.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me le bǎ wǒ dàng chéng gè shǎ zi tīng nǐ ān pái shì maSao thế, anh coi tôi như một kẻ ngốc nghe theo sắp đặt của anh à?

HSK 5
0:03s
ràng wǒ chè dǐ lěng jìng xià lái xiǎng qīng chǔ lǚ míng báihoàn toàn bình tĩnh lại, nghĩ cho thông suốt, rõ ràng

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ yǐ jīng bú shì liàn ài nǎo néng chéng shú sī kǎoCậu bảo cậu không còn là người lụy tình nữa, có thể suy nghĩ chín chắn





