Cách dùng "怎么 慌了" (zěn me huāng le) trong hội thoại tiếng Trung
怎么 慌了
Sao thế, cuống lên rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
31:02
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就这两天吧 好像 | jiù zhè liǎng tiān ba hǎo xiàng | Chắc là mấy ngày nay thôi, hình như vậy. |
| 2▶ | 怎么 慌了 | zěn me huāng le | Sao thế, cuống lên rồi? |
| 3 | 我是突然想起来 | wǒ shì tū rán xiǎng qǐ lái | Tôi chỉ đột nhiên nhớ ra |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yě méi yǒu yì wù yào zhè me zuò tíng tíng tíngcô ấy cũng không có nghĩa vụ phải làm vậy. Dừng.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me le bǎ wǒ dàng chéng gè shǎ zi tīng nǐ ān pái shì maSao thế, anh coi tôi như một kẻ ngốc nghe theo sắp đặt của anh à?

HSK 5
0:03s
ràng wǒ chè dǐ lěng jìng xià lái xiǎng qīng chǔ lǚ míng báihoàn toàn bình tĩnh lại, nghĩ cho thông suốt, rõ ràng

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ yǐ jīng bú shì liàn ài nǎo néng chéng shú sī kǎoCậu bảo cậu không còn là người lụy tình nữa, có thể suy nghĩ chín chắn





