Cách dùng "那个焊钳口把他打了一跟头" (nà ge hàn qián kǒu bǎ tā dǎ le yī gēn tou) trong hội thoại tiếng Trung
那个焊钳口把他打了一跟头
Đầu kìm hàn làm cậu ta ngã chổng vó,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:39
dàn但
tā他
chū出
hàn汗
bǎ把
shǒu手
tào套
jìn浸
tòu透
le了
“nhưng cậu ta đổ mồ hôi ướt sũng cả găng rồi.”
LINE 0229:42
PLAYING SCENEnà那
ge个
hàn焊
qián钳
kǒu口
bǎ把
tā他
dǎ打
le了
yī一
gēn跟
tou头
“Đầu kìm hàn làm cậu ta ngã chổng vó,”
LINE 0329:45
shēn身
tǐ体
zhèng正
hǎo好
luò落
zài在
hàn焊
qián钳
kǒu口
shàng上
“ngã đúng vào cái đầu kìm hàn luôn.”
Show Information