Cách dùng "那我后来还跟着吃瓜落儿了" (nà wǒ hòu lái hái gēn zhe chī guā luò ér le) trong hội thoại tiếng Trung
那我后来还跟着吃瓜落儿了
sau đó tôi còn bị liên lụy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:37
nǐ你
shuō说
tā他
liǎ俩
zài在
tái台
shàng上
zhěng整
nà那
yī一
chū出
“Hai đứa làm trò đó trên sân khấu,”
LINE 0221:40
PLAYING SCENEnà那
wǒ我
hòu后
lái来
hái还
gēn跟
zhe着
chī吃
guā瓜
luò落
ér儿
le了
“sau đó tôi còn bị liên lụy.”
LINE 0321:43
tā他
nǎi奶
nǎi奶
qù去
shì世
yǐ以
hòu后
a啊
“Sau khi bà nội nó qua đời,”
Show Information