Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好一个琴心剑魄啊" (hǎo yí gè qín xīn jiàn pò a) trong hội thoại tiếng Trung

好一个琴心剑魄啊

hǎo yí gè qín xīn jiàn pò a

Lấy đàn làm tâm, lấy kiếm làm phách hay quá.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
5:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1疼吗téng maĐau không?
2好一个琴心剑魄啊hǎo yí gè qín xīn jiàn pò aLấy đàn làm tâm, lấy kiếm làm phách hay quá.
3黎王是将心事都付诸琴音了lí wáng shì jiāng xīn shì dōu fù zhū qín yīn leLê vương gửi gắm hết tâm sự vào trong tiếng đàn rồi.

More Clips From Episode

Total 56 clips (Page 3 of 3)
殿下不待见我这个正妃 那我该怎么办啊
HSK 3
0:03s
diàn xià bù dài jiàn wǒ zhè ge zhèng fēi nà wǒ gāi zěn me bàn aĐiện hạ không ưa chính phi này, vậy ta phải làm sao?

那他在山上过得如何
HSK 5
0:03s
nà tā zài shān shàng guò dé rú héVậy ở trên núi, nó sống ra sao?

日常有没有吃苦啊
HSK 7
0:03s
rì cháng yǒu méi yǒu chī kǔ aBình thường có chịu khổ gì không?

林子里也有野果 吃喝都是不愁的
HSK 6
0:03s
lín zi lǐ yě yǒu yě guǒ chī hē dōu shì bù chóu detrong rừng cũng có quả dại, không lo thiếu ăn đâu.

他的学问应该有不少长进了吧
HSK 6
0:03s
tā de xué wèn yīng gāi yǒu bù shǎo zhǎng jìn le bachắc học vấn của nó cũng tiến bộ nhiều chứ nhỉ?

也罢 人各有志
HSK 4
0:03s
yě bà rén gè yǒu zhìThôi vậy. Mỗi người có chí hướng riêng.

那就劳烦王妃费心了
HSK 2
0:03s
nà jiù láo fán wáng fēi fèi xīn leThế thì phiền vương phi tốn công rồi.

王妃说笑了 这世上哪有凤凰
HSK 7
0:03s
wáng fēi shuō xiào le zhè shì shàng nǎ yǒu fèng huángVương phi nói đùa rồi. Trên đời làm gì có phượng hoàng.

跟您的气质相得益彰呢
HSK 6
0:03s
gēn nín de qì zhì xiāng dé yì zhāng nekết hợp với phong thái của người, đúng là hỗ trợ làm nổi bật nhau.

音韵之道 需循序渐进 您别急躁
HSK 7
0:03s
yīn yùn zhī dào xū xún xù jiàn jìn nín bié jí zàoHọc về âm luật thì phải theo đúng trình tự. Người đừng nôn nóng.

劳烦师兄白跑一趟
HSK 5
0:03s
láo fán shī xiōng bái pǎo yī tàngSư huynh vất vả đi một chuyến mất công rồi.

叶莹做事 向来没长性
HSK 7
0:03s
yè yíng zuò shì xiàng lái méi cháng xìngDiệp Oánh làm việc trước giờ đều không kiên nhẫn.

它们再不飞 我就让你们飞
HSK 2
0:03s
tā men zài bù fēi wǒ jiù ràng nǐ men fēiNếu chúng còn không bay, ta sẽ bắt các người bay.

但想找麻烦的人 永远有麻烦可找
HSK 4
0:03s
dàn xiǎng zhǎo má fán de rén yǒng yuǎn yǒu má fán kě zhǎoNhưng người muốn gây sự thì luôn có cớ để gây sự.

小时候闯祸挨揍 大了进府署蹲牢
HSK 6
0:03s
xiǎo shí hòu chuǎng huò āi zòu dà le jìn fǔ shǔ dūn láoLúc bé, gây họa thì bị đánh, lớn thì bị tống vào nha môn ngồi tù.

身边连一个跟着的书童都没有
HSK 4
0:03s
shēn biān lián yí gè gēn zhe de shū tóng dōu méi yǒuchẳng có nổi một thư đồng đi theo,