Cách dùng "叶莹做事 向来没长性" (yè yíng zuò shì xiàng lái méi cháng xìng) trong hội thoại tiếng Trung
叶莹做事 向来没长性
Diệp Oánh làm việc trước giờ đều không kiên nhẫn.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
35:47
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不会是黎王妃吧 | bú huì shì lí wáng fēi ba | Lẽ nào là Lê vương phi? |
| 2▶ | 叶莹做事 向来没长性 | yè yíng zuò shì xiàng lái méi cháng xìng | Diệp Oánh làm việc trước giờ đều không kiên nhẫn. |
| 3 | 恐怕那驯兽师先学会飞天 还容易一些 | kǒng pà nà xùn shòu shī xiān xué huì fēi tiān hái róng yì yī xiē | Có khi thợ huấn luyện thú kia học cách bay lên trời trước còn dễ hơn ấy chứ. |
More Clips From Episode
Total 56 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ de shǒu shòu shāng le ràng wǒ bāng nǐ shàng diǎn yào baTay ngài bị thương, để ta bôi chút thuốc giúp ngài.

HSK 6
0:03s
lián jiā zhōng fū zǐ dōu kuā dì di shì jǔ shì nán dé de shén tóng neNgay cả phu tử trong nhà cũng khen đệ đệ là thần đồng hiếm gặp trên đời.

HSK 4
0:03s
dōu shì xiē píng cháng xiǎo shì nǎ lǐ hái yǒu shén me yìn xiàngtoàn là những chuyện nhỏ thường ngày, làm gì còn ấn tượng.

HSK 7
0:03s
tā láng bèi dé hěn xiàng zhǐ yā zi shì de fú zài shuǐ miàn shàngCô ấy nhếch nhác lắm, nổi trên nước như con vịt ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge bèn dàn jìng rán zhí jiē yóu dào duì miàn qù zì jǐ shàng àn leKhông ngờ đứa ngốc này lại bơi thẳng sang phía đối diện, tự lên bờ luôn.

HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu yě bù zhī dào wèi shén me tā tū rán jiù xiào le qǐ láiLúc đó cũng không biết tại sao tự dưng cô ấy lại cười,

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wáng fēi lái zhè pò yuàn zi shì gàn máMuộn như vậy rồi, vương phi đến cái sân tồi tàn này làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ men néng jìn wū shuō ma xiàn zài zhī dào diū rén leChúng ta vào phòng rồi nói được không? Bây giờ biết mất mặt rồi à?

HSK 5
0:03s
pò mù tou tiān tiān dāng bǎo bèi yī yàngMiếng gỗ tồi tàn mà ngày ngày cứ coi như báu vật.







